Sơn Lôi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc: "Sơn Lôi" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Sơn Lôi có nhiều tiềm năng phát triển du lịch sinh thái.
- Lễ hội truyền thống ở Sơn Lôi thu hút rất đông du khách.
- Đường đến trung tâm xã Sơn Lôi rất thuận tiện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thuộc xã Sơn Lôi": dùng để chỉ sự thuộc về địa giới hành chính của xã này.
- Ngôi đình cổ này thuộc xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên.
- "về Sơn Lôi": chỉ hành động trở về địa phương này.
- Mỗi dịp Tết, anh ấy lại về Sơn Lôi thăm quê.
Biến thể và từ gần giống
- Sơn Lôi (điện): Một khái niệm khác trong vật lý, chỉ hiện tượng phóng điện trong khí quyển giữa các đám mây và mặt đất (sét). LƯU Ý: Đây là một từ đồng âm khác nghĩa (homonym) với địa danh Sơn Lôi.
- Sơn lôi là một hiện tượng thiên nhiên nguy hiểm.
Từ đồng nghĩa
- Xã Sơn Lôi: Cách gọi đầy đủ, trang trọng.
- Địa phương Sơn Lôi: Cách gọi nhấn mạnh vào tính chất khu vực.
Thành ngữ liên quan
Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng địa danh "Sơn Lôi".
- (xã) h. Bình Xuyên, t. Vĩnh Phúc